Từng cửa hàng — · xếp theo % bill ≥2 ly nước không bánh
| Cửa hàng | Tổng bill | Combo Bfast — SL | Bill không có bánh | % bill không bánh | Bill ≥2 ly nước & không bánh | % bill ≥2 nước không bánh |
Theo cửa hàng —
| Cửa hàng | Egg Tart — SL | Egg Tart — DT | Basque — SL | Basque — DT | Tổng SL | Tổng DT | SL/ngày |
Theo ngày (toàn 8 cửa hàng)
| Ngày | Egg Tart — SL | Basque — SL | Tổng SL | Tổng DT |
Ảnh hưởng lên bánh cũ — so với 4 tuần trước ra mắt (08/06–05/07)
| Dòng bánh | Trước (cái/ngày) | Từ khi có bánh mới (cái/ngày) | Thay đổi | Cửa hàng chưa có bánh mới | Chênh lệch thật | Đánh giá |
"Chênh lệch thật" = thay đổi tại cửa hàng có bánh mới TRỪ thay đổi cùng kỳ ở các cửa hàng chưa có bánh mới (loại trend chung). Âm sâu = dòng bánh đang được khách thay bằng bánh mới.
Tỷ trọng đóng góp trong nhóm —
Mỗi món so với TỔNG nhóm sản phẩm của nó (tại 10 CH trial, trong khoảng chọn).
| Món mới | Nhóm | SL món | SL nhóm | % SL trong nhóm | DT món | % DT trong nhóm |
Theo cửa hàng — so sánh tốc độ bán · 🟢 vượt trội · 🔴 thấp bất thường (so trung bình 10 CH)
| Cửa hàng | Mango — SL | Minty — SL | Tổng SL | Tổng DT | SL/ngày | Tốc độ bán |
Mức độ đón nhận — so với món hiện có cùng nhóm
| Món mới | Bán (cái/ngày) | Món hiện có cùng nhóm — TB (cái/ngày) | So sánh | Đánh giá |
"Món hiện có cùng nhóm — TB" = tổng số bán của các món CŨ trong nhóm ÷ số món ÷ số ngày (tại 10 CH, từ ngày mở bán). Món mới bán ≥ mức này = được đón nhận tốt.